TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крюк

giống đựcbất động vật
krjuk[krʲuk] giọng máy của trình duyệt

крюк nghĩa là móc treo.

Nghĩa của крюк

Danh từ

  1. Cїai móc, móc treo.
  2. khẩu ngữ окольный путь Đường vòng.
    • сде́лать большо́й крюкđi một đoạn đường vòng xa

Biến cách của крюк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?крю́ккрюки́
Sinh cách кого? чего?крюка́крюко́в
Tặng cách кому? чему?крюку́крюка́м
Đối cách кого? что?крю́ккрюки́
Công cụ cách кем? чем?крюко́мкрюка́ми
Giới cách о ком? о чём?крюке́крюка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của крюк

Câu hỏi thường gặp

крюк nghĩa là gì?

крюк (danh từ) nghĩa là móc treo.

крюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крюк (phiên âm Latinh krjuk, IPA [krʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.