крюк
giống đựcbất động vật
krjuk[krʲuk]
giọng máy của trình duyệt
крюк nghĩa là móc treo.
Nghĩa của крюк
Danh từ
- Cїai móc, móc treo.
- khẩu ngữ окольный путь Đường vòng.
- сде́лать большо́й крюкđi một đoạn đường vòng xa
Biến cách của крюк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крю́к | крюки́ |
| Sinh cách кого? чего? | крюка́ | крюко́в |
| Tặng cách кому? чему? | крюку́ | крюка́м |
| Đối cách кого? что? | крю́к | крюки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | крюко́м | крюка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | крюке́ | крюка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của крюк
Câu hỏi thường gặp
крюк nghĩa là gì?
крюк (danh từ) nghĩa là móc treo.
крюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крюк (phiên âm Latinh krjuk, IPA [krʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.