закорю́чка
Dấu sắc trên закорю́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
закорю́чка nghĩa là nét ngoắc, nét móc.
Nghĩa của закорю́чка
Danh từ
- завитушка Nét ngoắc, nét móc, nét mác.
Biến cách của закорю́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | закорю́чка | закорю́чки |
| Sinh cách кого? чего? | закорю́чки | закорю́чек |
| Tặng cách кому? чему? | закорю́чке | закорю́чкам |
| Đối cách кого? что? | закорю́чку | закорю́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | закорю́чкой | закорю́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | закорю́чке | закорю́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của закорю́чка
Câu hỏi thường gặp
закорючка nghĩa là gì?
закорючка (danh từ) nghĩa là nét ngoắc, nét móc.
закорючка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là закорю́чка (phiên âm Latinh zakorjúčka, IPA [zəkɐˈrʲʉt͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.