кучеря́вый
Dấu sắc trên кучеря́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кучеря́вый nghĩa là xoăn, quăn.
Nghĩa của кучеря́вый
Tính từ
- Xoăn, quăn.
Biến cách của кучеря́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кучеря́вый | кучеря́вое | кучеря́вая | кучеря́вые |
| Sinh cách | кучеря́вого | кучеря́вого | кучеря́вой | кучеря́вых |
| Tặng cách | кучеря́вому | кучеря́вому | кучеря́вой | кучеря́вым |
| Đối cách | кучеря́вый / кучеря́вого | кучеря́вое | кучеря́вую | кучеря́вые / кучеря́вых |
| Công cụ cách | кучеря́вым | кучеря́вым | кучеря́вой | кучеря́выми |
| Giới cách | кучеря́вом | кучеря́вом | кучеря́вой | кучеря́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кучеря́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кучерявый nghĩa là gì?
кучерявый (tính từ) nghĩa là xoăn, quăn.
кучерявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кучеря́вый (phiên âm Latinh kučerjávyj, IPA [kʊt͡ɕɪˈrʲavɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.