кум
giống đựcđộng vật
kum[kum]
giọng máy của trình duyệt
кум nghĩa là người cha đỡ đầu.
Nghĩa của кум
Danh từ
- Người cha đỡ đầu.
Biến cách của кум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́м | кумовья́ |
| Sinh cách кого? чего? | ку́ма | кумовьёв |
| Tặng cách кому? чему? | ку́му | кумовья́м |
| Đối cách кого? что? | ку́ма | кумовьёв |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́мом | кумовья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́ме | кумовья́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của кум
Câu hỏi thường gặp
кум nghĩa là gì?
кум (danh từ) nghĩa là người cha đỡ đầu.
кум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кум (phiên âm Latinh kum, IPA [kum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.