TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кум

giống đựcđộng vật
kum[kum] giọng máy của trình duyệt

кум nghĩa là người cha đỡ đầu.

Nghĩa của кум

Danh từ

  1. Người cha đỡ đầu.

Biến cách của кум (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́мкумовья́
Sinh cách кого? чего?ку́макумовьёв
Tặng cách кому? чему?ку́мукумовья́м
Đối cách кого? что?ку́макумовьёв
Công cụ cách кем? чем?ку́момкумовья́ми
Giới cách о ком? о чём?ку́мекумовья́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của кум

Câu hỏi thường gặp

кум nghĩa là gì?

кум (danh từ) nghĩa là người cha đỡ đầu.

кум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кум (phiên âm Latinh kum, IPA [kum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.