куста́рный
Dấu sắc trên куста́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
куста́рный nghĩa là Thuộc về thủ công.
Nghĩa của куста́рный
Tính từ
- Thuộc về thủ công.
- куста́рная промы́шленностьtiểu thủ công nghiệp, thủ công nghiệp
- куста́рные изде́лияhàng thủ công, sản phẩm thủ công nghiệp
- кустарный про́мыселngành thủ công, thủ công nghiệp
- nghĩa bóng примитивный Thô sơ, thô thiển, thủ công nghiệp.
- кустарный спо́соб рабо́тыlối làm việc thủ công nghiệp
Biến cách của куста́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | куста́рный | куста́рное | куста́рная | куста́рные |
| Sinh cách | куста́рного | куста́рного | куста́рной | куста́рных |
| Tặng cách | куста́рному | куста́рному | куста́рной | куста́рным |
| Đối cách | куста́рный / куста́рного | куста́рное | куста́рную | куста́рные / куста́рных |
| Công cụ cách | куста́рным | куста́рным | куста́рной | куста́рными |
| Giới cách | куста́рном | куста́рном | куста́рной | куста́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của куста́рный
| So sánh hơn | (по)куста́рнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với куста́рный
Đồng nghĩa
Họ từ của куста́рный
Câu hỏi thường gặp
кустарный nghĩa là gì?
кустарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thủ công.
кустарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là куста́рный (phiên âm Latinh kustárnyj, IPA [kʊˈstarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.