TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

куста́рный

kustárnyj[kʊˈstarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên куста́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

куста́рный nghĩa là Thuộc về thủ công.

Nghĩa của куста́рный

Tính từ

  1. Thuộc về thủ công.
    • куста́рная промы́шленностьtiểu thủ công nghiệp, thủ công nghiệp
    • куста́рные изде́лияhàng thủ công, sản phẩm thủ công nghiệp
    • кустарный про́мыселngành thủ công, thủ công nghiệp
  2. nghĩa bóng примитивный Thô sơ, thô thiển, thủ công nghiệp.
    • кустарный спо́соб рабо́тыlối làm việc thủ công nghiệp

Biến cách của куста́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкуста́рныйкуста́рноекуста́рнаякуста́рные
Sinh cáchкуста́рногокуста́рногокуста́рнойкуста́рных
Tặng cáchкуста́рномукуста́рномукуста́рнойкуста́рным
Đối cáchкуста́рный / куста́рногокуста́рноекуста́рнуюкуста́рные / куста́рных
Công cụ cáchкуста́рнымкуста́рнымкуста́рнойкуста́рными
Giới cáchкуста́рномкуста́рномкуста́рнойкуста́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của куста́рный

So sánh hơn(по)куста́рнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với куста́рный

Đồng nghĩa

Họ từ của куста́рный

Câu hỏi thường gặp

кустарный nghĩa là gì?

кустарный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thủ công.

кустарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là куста́рный (phiên âm Latinh kustárnyj, IPA [kʊˈstarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.