ла́дный
Dấu sắc trên ла́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́дный nghĩa là cân đối xinh xắn, tốt, chắc.
Nghĩa của ла́дный
Tính từ
- хорошо сложённый Cân đối xinh xắn.
- хорошо сделанный Tốt, chắc, khéo.
- дельный Thạo, giỏi, thành thạo, giỏi giang.
- ловкий Khéo léo.
- согласованный Nhịp nhàng, đều đặn.
Biến cách của ла́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ла́дный | ла́дное | ла́дная | ла́дные |
| Sinh cách | ла́дного | ла́дного | ла́дной | ла́дных |
| Tặng cách | ла́дному | ла́дному | ла́дной | ла́дным |
| Đối cách | ла́дный / ла́дного | ла́дное | ла́дную | ла́дные / ла́дных |
| Công cụ cách | ла́дным | ла́дным | ла́дной | ла́дными |
| Giới cách | ла́дном | ла́дном | ла́дной | ла́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ла́дный
Câu ví dụ với ла́дный
- Я тебе позже позвоню, ладно? Tôi sẽ gọi lại sau nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5129681
- Ну ладно, ночь очень длинная, не так ли? Đêm cũng dài quá ha? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848581
- Ладно, давай попробуем. Ok, cho nó thử lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3902728
- О, ладно. Ồ, OK. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9478146
- Ладно, успокойтесь. OK, bình tĩnh nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10679899
- Ладно, успокойся. OK, bình tĩnh nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13766644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ладный nghĩa là gì?
ладный (tính từ) nghĩa là cân đối xinh xắn, tốt, chắc.
ладный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́дный (phiên âm Latinh ládnyj, IPA [ˈɫadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.