ла́стик
giống đựcbất động vật
lástik[ˈɫasʲtʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ла́стик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ла́стик nghĩa là cái tẩy, cục gôm.
Nghĩa của ла́стик
Danh từ
- Cái tẩy, cục gôm, tẩy chì.
Biến cách của ла́стик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ла́стик | ла́стики |
| Sinh cách кого? чего? | ла́стика | ла́стиков |
| Tặng cách кому? чему? | ла́стику | ла́стикам |
| Đối cách кого? что? | ла́стик | ла́стики |
| Công cụ cách кем? чем? | ла́стиком | ла́стиками |
| Giới cách о ком? о чём? | ла́стике | ла́стиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ла́стик
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ластик nghĩa là gì?
ластик (danh từ) nghĩa là cái tẩy, cục gôm.
ластик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ла́стик (phiên âm Latinh lástik, IPA [ˈɫasʲtʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.