стёрка
giống cáibất động vật
stjórka[ˈsʲtʲɵrkə]
giọng máy của trình duyệt
стёрка nghĩa là cái tẩy, cục gôm.
Nghĩa của стёрка
Danh từ
- Cái tẩy, cục gôm, tẩy chì.
Biến cách của стёрка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стёрка | стёрки |
| Sinh cách кого? чего? | стёрки | стёрок |
| Tặng cách кому? чему? | стёрке | стёркам |
| Đối cách кого? что? | стёрку | стёрки |
| Công cụ cách кем? чем? | стёркой | стёрками |
| Giới cách о ком? о чём? | стёрке | стёрках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стёрка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стёрка nghĩa là gì?
стёрка (danh từ) nghĩa là cái tẩy, cục gôm.
стёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стёрка (phiên âm Latinh stjórka, IPA [ˈsʲtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.