TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стёрка

giống cáibất động vật
stjórka[ˈsʲtʲɵrkə] giọng máy của trình duyệt

стёрка nghĩa là cái tẩy, cục gôm.

Nghĩa của стёрка

Danh từ

  1. Cái tẩy, cục gôm, tẩy chì.

Biến cách của стёрка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стёркастёрки
Sinh cách кого? чего?стёркистёрок
Tặng cách кому? чему?стёркестёркам
Đối cách кого? что?стёркустёрки
Công cụ cách кем? чем?стёркойстёрками
Giới cách о ком? о чём?стёркестёрках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стёрка

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

стёрка nghĩa là gì?

стёрка (danh từ) nghĩa là cái tẩy, cục gôm.

стёрка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стёрка (phiên âm Latinh stjórka, IPA [ˈsʲtʲɵrkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.