ле́пый
lépyj[ˈlʲepɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ле́пый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́пый nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
Nghĩa của ле́пый
Tính từ
- Đẹp, xinh đẹp.
Biến cách của ле́пый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ле́пый | ле́пое | ле́пая | ле́пые |
| Sinh cách | ле́пого | ле́пого | ле́пой | ле́пых |
| Tặng cách | ле́пому | ле́пому | ле́пой | ле́пым |
| Đối cách | ле́пый / ле́пого | ле́пое | ле́пую | ле́пые / ле́пых |
| Công cụ cách | ле́пым | ле́пым | ле́пой | ле́пыми |
| Giới cách | ле́пом | ле́пом | ле́пой | ле́пых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ле́пый
| So sánh hơn | ле́пший |
Họ từ của ле́пый
Câu hỏi thường gặp
лепый nghĩa là gì?
лепый (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh đẹp.
лепый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́пый (phiên âm Latinh lépyj, IPA [ˈlʲepɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.