TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

линк

giống đựcbất động vật
link[lʲink] giọng máy của trình duyệt

линк nghĩa là siêu liên kết, siêu đường dẫn.

Nghĩa của линк

Danh từ

  1. Siêu liên kết, siêu đường dẫn, liên kết, đường dẫn.

Biến cách của линк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ли́нкли́нки
Sinh cách кого? чего?ли́нкали́нков
Tặng cách кому? чему?ли́нкули́нкам
Đối cách кого? что?ли́нкли́нки
Công cụ cách кем? чем?ли́нкомли́нками
Giới cách о ком? о чём?ли́нкели́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với линк

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

линк nghĩa là gì?

линк (danh từ) nghĩa là siêu liên kết, siêu đường dẫn.

линк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là линк (phiên âm Latinh link, IPA [lʲink]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.