линк
giống đựcbất động vật
link[lʲink]
giọng máy của trình duyệt
линк nghĩa là siêu liên kết, siêu đường dẫn.
Nghĩa của линк
Danh từ
- Siêu liên kết, siêu đường dẫn, liên kết, đường dẫn.
Biến cách của линк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́нк | ли́нки |
| Sinh cách кого? чего? | ли́нка | ли́нков |
| Tặng cách кому? чему? | ли́нку | ли́нкам |
| Đối cách кого? что? | ли́нк | ли́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́нком | ли́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́нке | ли́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với линк
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
линк nghĩa là gì?
линк (danh từ) nghĩa là siêu liên kết, siêu đường dẫn.
линк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là линк (phiên âm Latinh link, IPA [lʲink]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.