лом
giống đựcbất động vật
lom[ɫom]
giọng máy của trình duyệt
лом nghĩa là xà beng.
Nghĩa của лом
Danh từ
- Xà beng.
Biến cách của лом (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ло́м | ло́мы |
| Sinh cách кого? чего? | ло́ма | ломо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ло́му | лома́м |
| Đối cách кого? что? | ло́м | ло́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | ло́мом | лома́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ло́ме | лома́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лом
Câu hỏi thường gặp
лом nghĩa là gì?
лом (danh từ) nghĩa là xà beng.
лом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лом (phiên âm Latinh lom, IPA [ɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.