TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лом

giống đựcbất động vật
lom[ɫom] giọng máy của trình duyệt

лом nghĩa là xà beng.

Nghĩa của лом

Danh từ

  1. Xà beng.

Biến cách của лом (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ло́мло́мы
Sinh cách кого? чего?ло́маломо́в
Tặng cách кому? чему?ло́мулома́м
Đối cách кого? что?ло́мло́мы
Công cụ cách кем? чем?ло́момлома́ми
Giới cách о ком? о чём?ло́мелома́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của лом

Câu hỏi thường gặp

лом nghĩa là gì?

лом (danh từ) nghĩa là xà beng.

лом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лом (phiên âm Latinh lom, IPA [ɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.