TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ло́пать

thể chưa hoàn thành
lópatʹ[ˈɫopətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ло́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ло́пать nghĩa là hốc, tọng.

Nghĩa của ло́пать

Động từ

  1. Hốc, tọng, ngốn, xực.

Cặp thể của ло́пать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ло́пать

NgôiHiện tại
яло́паю
тыло́паешь
он / она́ / оно́ло́пает
мыло́паем
выло́паете
они́ло́пают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лопать.

Quá khứ

Giống đực (он)ло́пал
Giống cái (она́)ло́пала
Giống trung (оно́)ло́пало
Số nhiều (они́)ло́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ло́пай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ло́пайте

Họ từ của ло́пать

Câu hỏi thường gặp

лопать nghĩa là gì?

лопать (động từ) nghĩa là hốc, tọng.

лопать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ло́пать (phiên âm Latinh lópatʹ, IPA [ˈɫopətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.