TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лоя́льный

lojálʹnyj[ɫɐˈjælʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лоя́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лоя́льный nghĩa là trung thực, đúng mực.

Nghĩa của лоя́льный

Tính từ

  1. Trung thực, đúng mực, bề ngoài tỏ ra trung thành.

Biến cách của лоя́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлоя́льныйлоя́льноелоя́льнаялоя́льные
Sinh cáchлоя́льноголоя́льноголоя́льнойлоя́льных
Tặng cáchлоя́льномулоя́льномулоя́льнойлоя́льным
Đối cáchлоя́льный / лоя́льноголоя́льноелоя́льнуюлоя́льные / лоя́льных
Công cụ cáchлоя́льнымлоя́льнымлоя́льнойлоя́льными
Giới cáchлоя́льномлоя́льномлоя́льнойлоя́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лоя́льный

Đồng nghĩa

Họ từ của лоя́льный

Câu hỏi thường gặp

лояльный nghĩa là gì?

лояльный (tính từ) nghĩa là trung thực, đúng mực.

лояльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лоя́льный (phiên âm Latinh lojálʹnyj, IPA [ɫɐˈjælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.