лоя́льный
Dấu sắc trên лоя́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лоя́льный nghĩa là trung thực, đúng mực.
Nghĩa của лоя́льный
Tính từ
- Trung thực, đúng mực, bề ngoài tỏ ra trung thành.
Biến cách của лоя́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лоя́льный | лоя́льное | лоя́льная | лоя́льные |
| Sinh cách | лоя́льного | лоя́льного | лоя́льной | лоя́льных |
| Tặng cách | лоя́льному | лоя́льному | лоя́льной | лоя́льным |
| Đối cách | лоя́льный / лоя́льного | лоя́льное | лоя́льную | лоя́льные / лоя́льных |
| Công cụ cách | лоя́льным | лоя́льным | лоя́льной | лоя́льными |
| Giới cách | лоя́льном | лоя́льном | лоя́льной | лоя́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лоя́льный
Đồng nghĩa
Họ từ của лоя́льный
Câu hỏi thường gặp
лояльный nghĩa là gì?
лояльный (tính từ) nghĩa là trung thực, đúng mực.
лояльный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лоя́льный (phiên âm Latinh lojálʹnyj, IPA [ɫɐˈjælʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.