TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

магистра́льный

magistrálʹnyj[məɡʲɪˈstralʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên магистра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

магистра́льный nghĩa là đường ống cái.

Nghĩa của магистра́льный

Tính từ

  1. Thuộc về đường chính, đường ống cái ((giống trung) магистра́ль).

Biến cách của магистра́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмагистра́льныймагистра́льноемагистра́льнаямагистра́льные
Sinh cáchмагистра́льногомагистра́льногомагистра́льноймагистра́льных
Tặng cáchмагистра́льномумагистра́льномумагистра́льноймагистра́льным
Đối cáchмагистра́льный / магистра́льногомагистра́льноемагистра́льнуюмагистра́льные / магистра́льных
Công cụ cáchмагистра́льныммагистра́льныммагистра́льноймагистра́льными
Giới cáchмагистра́льноммагистра́льноммагистра́льноймагистра́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của магистра́льный

Câu hỏi thường gặp

магистральный nghĩa là gì?

магистральный (tính từ) nghĩa là đường ống cái.

магистральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là магистра́льный (phiên âm Latinh magistrálʹnyj, IPA [məɡʲɪˈstralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.