магистра́льный
Dấu sắc trên магистра́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магистра́льный nghĩa là đường ống cái.
Nghĩa của магистра́льный
Tính từ
- Thuộc về đường chính, đường ống cái ((giống trung) магистра́ль).
Biến cách của магистра́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | магистра́льный | магистра́льное | магистра́льная | магистра́льные |
| Sinh cách | магистра́льного | магистра́льного | магистра́льной | магистра́льных |
| Tặng cách | магистра́льному | магистра́льному | магистра́льной | магистра́льным |
| Đối cách | магистра́льный / магистра́льного | магистра́льное | магистра́льную | магистра́льные / магистра́льных |
| Công cụ cách | магистра́льным | магистра́льным | магистра́льной | магистра́льными |
| Giới cách | магистра́льном | магистра́льном | магистра́льной | магистра́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của магистра́льный
Câu hỏi thường gặp
магистральный nghĩa là gì?
магистральный (tính từ) nghĩa là đường ống cái.
магистральный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магистра́льный (phiên âm Latinh magistrálʹnyj, IPA [məɡʲɪˈstralʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.