мародёр
giống đựcđộng vật
marodjór[mərɐˈdʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
мародёр nghĩa là kẻ trộm cướp.
Nghĩa của мародёр
Danh từ
- Kẻ trộm cướp (ở nơi co chiến sự).
Biến cách của мародёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мародёр | мародёры |
| Sinh cách кого? чего? | мародёра | мародёров |
| Tặng cách кому? чему? | мародёру | мародёрам |
| Đối cách кого? что? | мародёра | мародёров |
| Công cụ cách кем? чем? | мародёром | мародёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | мародёре | мародёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của мародёр
Câu hỏi thường gặp
мародёр nghĩa là gì?
мародёр (danh từ) nghĩa là kẻ trộm cướp.
мародёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мародёр (phiên âm Latinh marodjór, IPA [mərɐˈdʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.