маслёнок
giống đựcbất động vật
masljónok[mɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
маслёнок nghĩa là nấm thông.
Nghĩa của маслёнок
Danh từ
- гриб [tai, cây] nấm thông (Boletus luteus).
Biến cách của маслёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | маслёнок | масля́та |
| Sinh cách кого? чего? | маслёнка | масля́т |
| Tặng cách кому? чему? | маслёнку | масля́там |
| Đối cách кого? что? | маслёнок | масля́та |
| Công cụ cách кем? чем? | маслёнком | масля́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | маслёнке | масля́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của маслёнок
Câu hỏi thường gặp
маслёнок nghĩa là gì?
маслёнок (danh từ) nghĩa là nấm thông.
маслёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маслёнок (phiên âm Latinh masljónok, IPA [mɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.