масси́вный
Dấu sắc trên масси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
масси́вный nghĩa là to lớn, đồ sộ.
Nghĩa của масси́вный
Tính từ
- To lớn, đồ sộ, nặng nề, phục phịch.
Biến cách của масси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | масси́вный | масси́вное | масси́вная | масси́вные |
| Sinh cách | масси́вного | масси́вного | масси́вной | масси́вных |
| Tặng cách | масси́вному | масси́вному | масси́вной | масси́вным |
| Đối cách | масси́вный / масси́вного | масси́вное | масси́вную | масси́вные / масси́вных |
| Công cụ cách | масси́вным | масси́вным | масси́вной | масси́вными |
| Giới cách | масси́вном | масси́вном | масси́вной | масси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của масси́вный
Câu hỏi thường gặp
массивный nghĩa là gì?
массивный (tính từ) nghĩa là to lớn, đồ sộ.
массивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là масси́вный (phiên âm Latinh massívnyj, IPA [mɐˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.