TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

масси́вный

massívnyj[mɐˈsʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên масси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

масси́вный nghĩa là to lớn, đồ sộ.

Nghĩa của масси́вный

Tính từ

  1. To lớn, đồ sộ, nặng nề, phục phịch.

Biến cách của масси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмасси́вныймасси́вноемасси́внаямасси́вные
Sinh cáchмасси́вногомасси́вногомасси́вноймасси́вных
Tặng cáchмасси́вномумасси́вномумасси́вноймасси́вным
Đối cáchмасси́вный / масси́вногомасси́вноемасси́внуюмасси́вные / масси́вных
Công cụ cáchмасси́вныммасси́вныммасси́вноймасси́вными
Giới cáchмасси́вноммасси́вноммасси́вноймасси́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của масси́вный

Câu hỏi thường gặp

массивный nghĩa là gì?

массивный (tính từ) nghĩa là to lớn, đồ sộ.

массивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là масси́вный (phiên âm Latinh massívnyj, IPA [mɐˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.