ма́сса
mássa[ˈmas(ː)ə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ма́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́сса nghĩa là khối lượng.
Nghĩa của ма́сса
Danh từ
- Khối lượng.
Biến cách của ма́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́сса | ма́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | ма́ссы | ма́сс |
| Tặng cách кому? чему? | ма́ссе | ма́ссам |
| Đối cách кого? что? | ма́ссу | ма́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ссой | ма́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́ссе | ма́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ма́сса
Đồng nghĩa
Họ từ của ма́сса
Câu hỏi thường gặp
масса nghĩa là gì?
масса (danh từ) nghĩa là khối lượng.
масса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́сса (phiên âm Latinh mássa, IPA [ˈmas(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.