мастурба́ция
Dấu sắc trên мастурба́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мастурба́ция nghĩa là sự thủ dâm.
Nghĩa của мастурба́ция
Danh từ
- Sự thủ dâm.
Biến cách của мастурба́ция (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | мастурба́ция |
| Sinh cách кого? чего? | мастурба́ции |
| Tặng cách кому? чему? | мастурба́ции |
| Đối cách кого? что? | мастурба́цию |
| Công cụ cách кем? чем? | мастурба́цией |
| Giới cách о ком? о чём? | мастурба́ции |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мастурба́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мастурбация nghĩa là gì?
мастурбация (danh từ) nghĩa là sự thủ dâm.
мастурбация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мастурба́ция (phiên âm Latinh masturbácija, IPA [məstʊrˈbat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.