рукоблу́дие
Dấu sắc trên рукоблу́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рукоблу́дие nghĩa là sự thủ dâm.
Nghĩa của рукоблу́дие
Danh từ
- Sự thủ dâm.
Biến cách của рукоблу́дие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рукоблу́дие | рукоблу́дия |
| Sinh cách кого? чего? | рукоблу́дия | рукоблу́дий |
| Tặng cách кому? чему? | рукоблу́дию | рукоблу́диям |
| Đối cách кого? что? | рукоблу́дие | рукоблу́дия |
| Công cụ cách кем? чем? | рукоблу́дием | рукоблу́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | рукоблу́дии | рукоблу́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рукоблу́дие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рукоблудие nghĩa là gì?
рукоблудие (danh từ) nghĩa là sự thủ dâm.
рукоблудие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рукоблу́дие (phiên âm Latinh rukoblúdije, IPA [rʊkɐˈbɫudʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.