TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мерза́вец

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
merzávec[mʲɪrˈzavʲɪt͡s] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мерза́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мерза́вец nghĩa là kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện.

Nghĩa của мерза́вец

Danh từ

  1. Kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện, đồ đê hèn, đồ vô lại, đồ đểu cáng.

Biến cách của мерза́вец (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мерза́вецмерза́вцы
Sinh cách кого? чего?мерза́вцамерза́вцев
Tặng cách кому? чему?мерза́вцумерза́вцам
Đối cách кого? что?мерза́вцамерза́вцев
Công cụ cách кем? чем?мерза́вцеммерза́вцами
Giới cách о ком? о чём?мерза́вцемерза́вцах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мерза́вец

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мерзавец nghĩa là gì?

мерзавец (danh từ) nghĩa là kẻ hèn hạ, kẻ đê tiện.

мерзавец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мерза́вец (phiên âm Latinh merzávec, IPA [mʲɪrˈzavʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.