метро́вый
Dấu sắc trên метро́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метро́вый nghĩa là bằng một mét.
Nghĩa của метро́вый
Tính từ
- Bằng một mét.
Biến cách của метро́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | метро́вый | метро́вое | метро́вая | метро́вые |
| Sinh cách | метро́вого | метро́вого | метро́вой | метро́вых |
| Tặng cách | метро́вому | метро́вому | метро́вой | метро́вым |
| Đối cách | метро́вый / метро́вого | метро́вое | метро́вую | метро́вые / метро́вых |
| Công cụ cách | метро́вым | метро́вым | метро́вой | метро́выми |
| Giới cách | метро́вом | метро́вом | метро́вой | метро́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của метро́вый
Câu hỏi thường gặp
метровый nghĩa là gì?
метровый (tính từ) nghĩa là bằng một mét.
метровый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метро́вый (phiên âm Latinh metróvyj, IPA [mʲɪˈtrovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.