ми́нус
Dấu sắc trên ми́нус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ми́нус nghĩa là trừ, âm, dưới không.
Nghĩa của ми́нус
Danh từ
- toán học Trừ; (знак) [dấu] trừ, âm.
- пять ми́нус четы́ре равно́ одному́năm trừ bốn còn một
- ми́нус пятьâm năm
- пятьс ми́нусом — [điểm] năm non, năm loại kém
- о температуре Âm, dưới không.
- сего́дня ми́нус20 hôm nay 20 độ âm (20 độ dưới không)
- khẩu ngữ недостаток Chỗ yếu, nhược điểm, chỗ kém, khuyết điểm, thiếu sót, sở đoản.
Biến cách của ми́нус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́нус | ми́нусы |
| Sinh cách кого? чего? | ми́нуса | ми́нусов |
| Tặng cách кому? чему? | ми́нусу | ми́нусам |
| Đối cách кого? что? | ми́нус | ми́нусы |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́нусом | ми́нусами |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́нусе | ми́нусах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ми́нус
Câu ví dụ với ми́нус
- Сейчас минус десять. Hiện tại là -10°C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5297455
- Этот метод имеет свои плюсы и минусы. Quá trình này có ưu điểm và cả khuyết điểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2264429
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
минус nghĩa là gì?
минус (danh từ) nghĩa là trừ, âm, dưới không.
минус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ми́нус (phiên âm Latinh mínus, IPA [ˈmʲinʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.