молофья́
giống cáibất động vật
molofʹjá[məɫɐˈf⁽ʲ⁾ja]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên молофья́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
молофья́ nghĩa là tinh dịch.
Nghĩa của молофья́
Danh từ
- Tinh dịch.
Biến cách của молофья́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | молофья́ |
| Sinh cách кого? чего? | молофьи́ |
| Tặng cách кому? чему? | молофье́ |
| Đối cách кого? что? | молофью́ |
| Công cụ cách кем? чем? | молофьёй |
| Giới cách о ком? о чём? | молофье́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với молофья́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
молофья nghĩa là gì?
молофья (danh từ) nghĩa là tinh dịch.
молофья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là молофья́ (phiên âm Latinh molofʹjá, IPA [məɫɐˈf⁽ʲ⁾ja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.