нравоуче́ние
Dấu sắc trên нравоуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нравоуче́ние nghĩa là lời răn, răn dạy.
Nghĩa của нравоуче́ние
Danh từ
- Lời răn, răn dạy, răn bảo, khuyên răn, khuyên bảo.
- чита́ть нравоуче́ния кому́-л.răn bảo ai, răn dạy ai, lên lớp ai
Biến cách của нравоуче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нравоуче́ние | нравоуче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | нравоуче́ния | нравоуче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | нравоуче́нию | нравоуче́ниям |
| Đối cách кого? что? | нравоуче́ние | нравоуче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | нравоуче́нием | нравоуче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | нравоуче́нии | нравоуче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нравоуче́ние
Câu hỏi thường gặp
нравоучение nghĩa là gì?
нравоучение (danh từ) nghĩa là lời răn, răn dạy.
нравоучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нравоуче́ние (phiên âm Latinh nravoučénije, IPA [nrəvəʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.