мот
giống đựcđộng vật
mot[mot]
giọng máy của trình duyệt
мот nghĩa là kẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền.
Nghĩa của мот
Danh từ
- Kẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền, kẻ tiêu tiền như rác.
Biến cách của мот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мо́т | мо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | мо́та | мо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | мо́ту | мо́там |
| Đối cách кого? что? | мо́та | мо́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | мо́том | мо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | мо́те | мо́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мот
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мот nghĩa là gì?
мот (danh từ) nghĩa là kẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền.
мот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мот (phiên âm Latinh mot, IPA [mot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.