TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мот

giống đựcđộng vật
mot[mot] giọng máy của trình duyệt

мот nghĩa là kẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền.

Nghĩa của мот

Danh từ

  1. Kẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền, kẻ tiêu tiền như rác.

Biến cách của мот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?мо́тмо́ты
Sinh cách кого? чего?мо́тамо́тов
Tặng cách кому? чему?мо́тумо́там
Đối cách кого? что?мо́тамо́тов
Công cụ cách кем? чем?мо́томмо́тами
Giới cách о ком? о чём?мо́темо́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мот

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

мот nghĩa là gì?

мот (danh từ) nghĩa là kẻ tiêu hoang, kẻ vung tiền.

мот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мот (phiên âm Latinh mot, IPA [mot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.