мре́жа
giống cáibất động vật
mréža[ˈmrʲeʐə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мре́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мре́жа nghĩa là lưới, mạng.
Nghĩa của мре́жа
Danh từ
- Lưới, mạng.
Biến cách của мре́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мре́жа | мре́жи |
| Sinh cách кого? чего? | мре́жи | мре́ж |
| Tặng cách кому? чему? | мре́же | мре́жам |
| Đối cách кого? что? | мре́жу | мре́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | мре́жей | мре́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | мре́же | мре́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мре́жа
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мрежа nghĩa là gì?
мрежа (danh từ) nghĩa là lưới, mạng.
мрежа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мре́жа (phiên âm Latinh mréža, IPA [ˈmrʲeʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.