TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мяси́стый

mjasístyj[mʲɪˈsʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên мяси́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

мяси́стый nghĩa là có nhiều thịt, lắm thịt, nhiều cơm, cùi dày.

Nghĩa của мяси́стый

Tính từ

  1. Có nhiều thịt, lắm thịt, nhiều nạc.
  2. о плодах Nhiều cơm, cùi dày.
  3. khẩu ngữ о частях тела Nạc, béo, to, mập.
    • мясистый носmũi mập, mũi to

Biến cách của мяси́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмяси́стыймяси́стоемяси́стаямяси́стые
Sinh cáchмяси́стогомяси́стогомяси́стоймяси́стых
Tặng cáchмяси́стомумяси́стомумяси́стоймяси́стым
Đối cáchмяси́стый / мяси́стогомяси́стоемяси́стуюмяси́стые / мяси́стых
Công cụ cáchмяси́стыммяси́стыммяси́стоймяси́стыми
Giới cáchмяси́стоммяси́стоммяси́стоймяси́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của мяси́стый

Câu hỏi thường gặp

мясистый nghĩa là gì?

мясистый (tính từ) nghĩa là có nhiều thịt, lắm thịt, nhiều cơm, cùi dày.

мясистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мяси́стый (phiên âm Latinh mjasístyj, IPA [mʲɪˈsʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.