TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

набро́ситься

thể hoàn thành
nabrósitʹsja[nɐˈbrosʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên набро́ситься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

набро́ситься nghĩa là xông vào, nhảy xổ vào.

Nghĩa của набро́ситься

Thể hoàn thành của набра́сываться.

Động từ

  1. Xông vào, nhảy xổ vào, lăn xả vào, lao vào.
  2. khẩu ngữ Khao khát xông vào.
  3. khẩu ngữ Quở mắng, chửi mắng, gây sự, sinh sự.

Cặp thể của набро́ситься

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ набро́ситься

NgôiTương lai
янабро́шусь
тынабро́сишься
он / она́ / оно́набро́сится
мынабро́симся
вынабро́ситесь
они́набро́сятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)набро́сился
Giống cái (она́)набро́силась
Giống trung (оно́)набро́силось
Số nhiều (они́)набро́сились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)набро́сься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)набро́сьтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với набро́ситься

Đồng nghĩa

Họ từ của набро́ситься

Câu hỏi thường gặp

наброситься nghĩa là gì?

наброситься (động từ) nghĩa là xông vào, nhảy xổ vào.

наброситься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là набро́ситься (phiên âm Latinh nabrósitʹsja, IPA [nɐˈbrosʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.