набрести́
Dấu sắc trên набрести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
набрести́ nghĩa là gặp được, gặp phải.
Nghĩa của набрести́
Động từ
- Gặp được, gặp phải, đụng phải, vấp phải. на + đối cách
- набрести́ на след медве́дяgặp được dấu chân gấu
- набрести́ на уда́чную мысльchợt nảy ra ý nghĩ rất hay, gặp được một ý hay
Chia động từ набрести́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | набреду́ |
| ты | набредёшь |
| он / она́ / оно́ | набредёт |
| мы | набредём |
| вы | набредёте |
| они́ | набреду́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | набрёл |
| Giống cái (она́) | набрела́ |
| Giống trung (оно́) | набрело́ |
| Số nhiều (они́) | набрели́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | набреди́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | набреди́те |
Họ từ của набрести́
Câu hỏi thường gặp
набрести nghĩa là gì?
набрести (động từ) nghĩa là gặp được, gặp phải.
набрести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là набрести́ (phiên âm Latinh nabrestí, IPA [nəbrʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.