наве́рно
Dấu sắc trên наве́рно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наве́рно nghĩa là chắc chắn, nhất định.
Nghĩa của наве́рно
Phó từ
- cũ наверняка Chắc chắn, nhất định, không nghi ngờ gì nữa.
- он, наве́рно, уже́ тамchắc là (có lẽ là) nó ở đấy rồi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наве́рно
Đồng nghĩa
Họ từ của наве́рно
Câu ví dụ với наве́рно
- Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #5580
- Ты, наверно, уже читал эту книгу. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12261188
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наверно nghĩa là gì?
наверно (phó từ) nghĩa là chắc chắn, nhất định.
наверно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наве́рно (phiên âm Latinh navérno, IPA [nɐˈvʲernə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.