наве́рное
Dấu sắc trên наве́рное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
наве́рное nghĩa là có lẽ, chắc là.
Nghĩa của наве́рное
Nghĩa lấy theo mục наверно.
Phó từ
- Có lẽ, chắc là, chắc (наве́рное, он прав — có lẽ anh ấy đúng).
- cũ Chắc chắn, nhất định, không nghi ngờ gì nữa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наве́рное
Đồng nghĩa
Họ từ của наве́рное
Câu ví dụ với наве́рное
- Иногда ведь можно, наверное, и посмеяться? Giờ thì con có thể cười lên một chút không?Tatoeba #2805044
- Наверное, ей уже исполнилось 20 лет. Cô ấy đã mong chờ điều này 20 năm rồi.Tatoeba #2805033
- Ты, наверное, уже читал эту книгу. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2400848
- Тебе, наверное, надо у него спросить. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11168126
- Вам, наверное, надо у него спросить. Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11168128
- Вы, наверное, уже читали эту книгу. Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13438039
- Ты, наверное, просто хочешь побыть один. Có lẽ bạn chỉ muốn một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13848604
- Ты, наверное, просто хочешь побыть одна. Có lẽ bạn chỉ muốn một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13848605
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
наверное nghĩa là gì?
наверное (phó từ) nghĩa là có lẽ, chắc là.
наверное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là наве́рное (phiên âm Latinh navérnoje, IPA [nɐˈvʲernəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.