навеща́ть
Dấu sắc trên навеща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
навеща́ть nghĩa là đi thăm, đến thăm.
Nghĩa của навеща́ть
Động từ
- Đi thăm, đến thăm.
- навеща́ть больно́гоđi thăm (đến thăm) người ốm
Cặp thể của навеща́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ навеща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | навеща́ю |
| ты | навеща́ешь |
| он / она́ / оно́ | навеща́ет |
| мы | навеща́ем |
| вы | навеща́ете |
| они́ | навеща́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + навещать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | навеща́л |
| Giống cái (она́) | навеща́ла |
| Giống trung (оно́) | навеща́ло |
| Số nhiều (они́) | навеща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | навеща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | навеща́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với навеща́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với навеща́ть
- Том начал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921018
- Том стал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921019
- Она изредка навещает меня. Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447443
- Она меня иногда навещает. Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10139906
- Я его часто навещаю. Tôi hay đến gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12730766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
навещать nghĩa là gì?
навещать (động từ) nghĩa là đi thăm, đến thăm.
навещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là навеща́ть (phiên âm Latinh naveščátʹ, IPA [nəvʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.