надво́дный
Dấu sắc trên надво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надво́дный nghĩa là ở trên mặt nước, nổi.
Nghĩa của надво́дный
Tính từ
- Ở trên mặt nước, nổi.
- надво́дная часть корабля́phần nổi của tàu thủy
- надводный флотhạm đội nổi, hạm đội trên mặt nước
Biến cách của надво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | надво́дный | надво́дное | надво́дная | надво́дные |
| Sinh cách | надво́дного | надво́дного | надво́дной | надво́дных |
| Tặng cách | надво́дному | надво́дному | надво́дной | надво́дным |
| Đối cách | надво́дный / надво́дного | надво́дное | надво́дную | надво́дные / надво́дных |
| Công cụ cách | надво́дным | надво́дным | надво́дной | надво́дными |
| Giới cách | надво́дном | надво́дном | надво́дной | надво́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của надво́дный
Câu hỏi thường gặp
надводный nghĩa là gì?
надводный (tính từ) nghĩa là ở trên mặt nước, nổi.
надводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надво́дный (phiên âm Latinh nadvódnyj, IPA [nɐdˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.