на́двое
nádvoje[ˈnadvəjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên на́двое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
на́двое nghĩa là ra làm đôi, hai.
Nghĩa của на́двое
Phó từ
- Ra làm đôi, hai.
- расколо́ть на́двоеchẻ đôi
- ба́бушка на́двое сказа́лаđiều đó thì chưa chắc, đã chắc đâu
Họ từ của на́двое
Câu hỏi thường gặp
надвое nghĩa là gì?
надвое (phó từ) nghĩa là ra làm đôi, hai.
надвое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là на́двое (phiên âm Latinh nádvoje, IPA [ˈnadvəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.