TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наде́ть

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nadétʹ[nɐˈdʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наде́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наде́ть nghĩa là mặc, đội, mặc vào, đeo vào.

Nghĩa của наде́ть

Thể hoàn thành của надева́ть.

Động từ

  1. Mặc, đội, mang, đeo.
  2. Mặc vào, đeo vào, đi vào.

Cặp thể của наде́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наде́ть

NgôiTương lai
янаде́ну
тынаде́нешь
он / она́ / оно́наде́нет
мынаде́нем
вынаде́нете
они́наде́нут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)наде́л
Giống cái (она́)наде́ла
Giống trung (оно́)наде́ло
Số nhiều (они́)наде́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наде́нь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наде́ньте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наде́ть

Trái nghĩa

Câu ví dụ với наде́ть

  • Я собираюсь надеть другую рубашку. Tôi sẽ thay áo phông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4347776
  • Ты действительно хочешь это надеть? Bạn thực sự muốn mặc cái đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6302888
  • Вы действительно хотите это надеть? Bạn thực sự muốn mặc cái đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6947629
  • Как думаешь, что мне лучше надеть на завтрашнее свидание? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054097
  • По эстетическим соображениям, многие молодые люди пренебрегают необходимостью надеть шлем при езде на мотоцикле. Vì lí do thẩm mĩ, nhiều người trẻ né tránh việc phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7831482
  • Том надел носки. Tom đi tất vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2940660
  • Надень что-нибудь синее. Mặc cái gì màu xanh dương đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11841522
  • Наденьте что-нибудь синее. Mặc cái gì màu xanh dương đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13187633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

надеть nghĩa là gì?

надеть (động từ) nghĩa là mặc, đội, mặc vào, đeo vào.

надеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наде́ть (phiên âm Latinh nadétʹ, IPA [nɐˈdʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.