надме́нный
Dấu sắc trên надме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
надме́нный nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.
Nghĩa của надме́нный
Tính từ
- Kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, kiêu kỳ, ngạo mạn, vênh váo, kênh kiệu.
Biến cách của надме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | надме́нный | надме́нное | надме́нная | надме́нные |
| Sinh cách | надме́нного | надме́нного | надме́нной | надме́нных |
| Tặng cách | надме́нному | надме́нному | надме́нной | надме́нным |
| Đối cách | надме́нный / надме́нного | надме́нное | надме́нную | надме́нные / надме́нных |
| Công cụ cách | надме́нным | надме́нным | надме́нной | надме́нными |
| Giới cách | надме́нном | надме́нном | надме́нной | надме́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của надме́нный
| So sánh hơn | (по)надме́ннее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với надме́нный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
надменный nghĩa là gì?
надменный (tính từ) nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.
надменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là надме́нный (phiên âm Latinh nadménnyj, IPA [nɐdˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.