TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наки́дываться

thể chưa hoàn thành
nakídyvatʹsja[nɐˈkʲidɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наки́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наки́дываться nghĩa là xông vào, nhảy xổ vào.

Nghĩa của наки́дываться

Động từ

  1. Xông vào, nhảy xổ vào, lao vào, lăn xả vào, nhảy bổ vào.
  2. khẩu ngữ на еду Ăn ngấu nghiến, ăn ngấu, ăn ngấu ăn nghiến.
  3. khẩu ngữ с упрёками, бранью Quở mắng, chửi mắng, gây sự, sinh sự.

Cặp thể của наки́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ наки́дываться

NgôiHiện tại
янаки́дываюсь
тынаки́дываешься
он / она́ / оно́наки́дывается
мынаки́дываемся
вынаки́дываетесь
они́наки́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + накидываться.

Quá khứ

Giống đực (он)наки́дывался
Giống cái (она́)наки́дывалась
Giống trung (оно́)наки́дывалось
Số nhiều (они́)наки́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наки́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наки́дывайтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với наки́дываться

Đồng nghĩa

Họ từ của наки́дываться

Câu hỏi thường gặp

накидываться nghĩa là gì?

накидываться (động từ) nghĩa là xông vào, nhảy xổ vào.

накидываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наки́дываться (phiên âm Latinh nakídyvatʹsja, IPA [nɐˈkʲidɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.