нале́во
Dấu sắc trên нале́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нале́во nghĩa là về bên trái, sang trái.
Nghĩa của нале́во
Phó từ
- в левую сторону Về bên trái, sang trái, sang tả; 9на левой стороне) [ở] bên trái, phía tay trái, bên tả.
- сверну́ть нале́воrẽ [về] bên trái, rẽ tay trái, rẽ sang trái
- нале́во от меня́[ở] bên trái của tôi, phía tay trái tôi
- нале́во!(комада) bên trái, quay!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нале́во
Trái nghĩa
Họ từ của нале́во
Câu ví dụ với нале́во
- Чтобы ослабить болт, поверните его налево. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3596630
- За следующим углом поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380007
- На втором светофоре поверните налево. Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282644
- На втором светофоре поверни налево. Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282645
- На следующем углу поверни налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13116462
- На следующем углу поверните налево. Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13116463
- На следующем светофоре поверните налево. Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125060
- На следующем светофоре поверни налево. Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13125061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
налево nghĩa là gì?
налево (phó từ) nghĩa là về bên trái, sang trái.
налево đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нале́во (phiên âm Latinh nalévo, IPA [nɐˈlʲevə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.