TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

налега́ть

thể chưa hoàn thành
nalegátʹ[nəlʲɪˈɡatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên налега́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

налега́ть nghĩa là tì vào, dựa vào, đè lên.

Nghĩa của налега́ть

Động từ

  1. с силой опираться Tì vào, dựa vào.
  2. придавливать Đè lên.
    • налега́ть гру́дью на столtì ngực vào bàn
    • налега́ть плечо́м на дверьdựa vai vào cánh cửa
  3. с силой нажимать на что-л. Ấn mạnh, dấn mạnh, đè mạnh.
    • налега́ть на вёслаấn mạnh mái chèo
    • нале́чь на рабо́туrán sức (ra sức, cố sức) làm

Cặp thể của налега́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ налега́ть

NgôiHiện tại
яналега́ю
тыналега́ешь
он / она́ / оно́налега́ет
мыналега́ем
выналега́ете
они́налега́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + налегать.

Quá khứ

Giống đực (он)налега́л
Giống cái (она́)налега́ла
Giống trung (оно́)налега́ло
Số nhiều (они́)налега́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)налега́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)налега́йте

Họ từ của налега́ть

Câu hỏi thường gặp

налегать nghĩa là gì?

налегать (động từ) nghĩa là tì vào, dựa vào, đè lên.

налегать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là налега́ть (phiên âm Latinh nalegátʹ, IPA [nəlʲɪˈɡatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.