TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

налета́ть

thể chưa hoàn thành
naletátʹ[nəlʲɪˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên налета́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

налета́ть nghĩa là va phải, vấp phải, xông đến, lao đến.

Nghĩa của налета́ть

Động từ

  1. Va phải, vấp phải, đụng phải, xô phải, gặp phải. на + đối cách
  2. (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (наскакивать) xông đến, lao đến, xông vào, lao vào, lăn xả vào, nhảy bổ vào. на + đối cách
  3. сталкиваться с кем-л. Gặp phải, chạm trán.
  4. (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (обришиваться с обвинениями и т. п.) mắng té tát, mắng như tát nước vào mặt. на + đối cách
    • перен.đột ngột thổi tới
    • налете́л ве́терtrời nổi gió, [cơn] gió đột ngột thổi tới
  5. прилетать в большом количестве Bay tới đông, bay đến nhiều.

Cặp thể của налета́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ налета́ть

NgôiHiện tại
яналета́ю
тыналета́ешь
он / она́ / оно́налета́ет
мыналета́ем
выналета́ете
они́налета́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + налетать.

Quá khứ

Giống đực (он)налета́л
Giống cái (она́)налета́ла
Giống trung (оно́)налета́ло
Số nhiều (они́)налета́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)налета́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)налета́йте

Họ từ của налета́ть

Câu hỏi thường gặp

налетать nghĩa là gì?

налетать (động từ) nghĩa là va phải, vấp phải, xông đến, lao đến.

налетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là налета́ть (phiên âm Latinh naletátʹ, IPA [nəlʲɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.