напа́дки
giống đựcbất động vật
napádki[nɐˈpatkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên напа́дки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напа́дки nghĩa là đả kích, công kích.
Nghĩa của напа́дки
Danh từ
- [Sự, đòn] đả kích, công kích; (придирки) [sự] bẻ họe, hoạnh họe.
Biến cách của напа́дки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | напа́дки |
| Sinh cách кого? чего? | напа́док |
| Tặng cách кому? чему? | напа́дкам |
| Đối cách кого? что? | напа́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | напа́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | напа́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của напа́дки
Câu hỏi thường gặp
нападки nghĩa là gì?
нападки (danh từ) nghĩa là đả kích, công kích.
нападки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напа́дки (phiên âm Latinh napádki, IPA [nɐˈpatkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.