напо́р
giống đựcbất động vật
napór[nɐˈpor]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên напо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напо́р nghĩa là áp lực, áp suất, sức ép.
Nghĩa của напо́р
Danh từ
- давление Áp lực, áp suất, sức ép.
- напо́р воды́áp lực (áp suất, sức ép) của nước
- натиск Áp lực, sức ép, sức dồn ép, sức tấn công.
- под напо́ром врага́trước sức tấn công (sức dồn ép, áp lực) của địch
- khẩu ngữ настойчивость [sự, tính] kiên trì, bền bỉ, kiên nhẫn.
- со сво́йственным ему́ напо́ромvới tính kiên trì vốn có của nó
Biến cách của напо́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | напо́р | напо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | напо́ра | напо́ров |
| Tặng cách кому? чему? | напо́ру | напо́рам |
| Đối cách кого? что? | напо́р | напо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | напо́ром | напо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | напо́ре | напо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của напо́р
Câu hỏi thường gặp
напор nghĩa là gì?
напор (danh từ) nghĩa là áp lực, áp suất, sức ép.
напор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напо́р (phiên âm Latinh napór, IPA [nɐˈpor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.