TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

направля́ть

thể chưa hoàn thành
napravljátʹ[nəprɐˈvlʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên направля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

направля́ть nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.

Nghĩa của направля́ть

Động từ

  1. Hướng... đến, hướng... về, (устремлять) dồn... vào; (оружие) chĩa... vào; (nghĩa bóng) (сосредоточивать) tập trung... vào.
    • направля́ть бино́кльchiếu ống nhòm
    • направля́ть струю́ на что́-л.chĩa luồng nước vào (phun) cái gì
    • направля́ть свои́ си́лы на что́-л.dồn lực lượng mình vào việc gì, tập trung sức lực vào việc gì
    • направля́ть уда́р на врага́tập trung cú đánh [nện] vào quân địch
    • направля́ть вниме́ниеtập trung sự chú ý, hướng sự chú ý
  2. посылать Phái... đi, cử... đi, gửi... đi, sai... đi.
    • направля́ть больно́го к врачу́đưa người bệnh đến bác sĩ
    • направля́ть на рабо́туphái đi công tác
    • направля́ть заявле́ние в судgửi đơn lên tòa án

Cặp thể của направля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ направля́ть

NgôiHiện tại
янаправля́ю
тынаправля́ешь
он / она́ / оно́направля́ет
мынаправля́ем
вынаправля́ете
они́направля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + направлять.

Quá khứ

Giống đực (он)направля́л
Giống cái (она́)направля́ла
Giống trung (оно́)направля́ло
Số nhiều (они́)направля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)направля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)направля́йте

Họ từ của направля́ть

Câu hỏi thường gặp

направлять nghĩa là gì?

направлять (động từ) nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.

направлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là направля́ть (phiên âm Latinh napravljátʹ, IPA [nəprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.