направля́ть
Dấu sắc trên направля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
направля́ть nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.
Nghĩa của направля́ть
Động từ
- Hướng... đến, hướng... về, (устремлять) dồn... vào; (оружие) chĩa... vào; (nghĩa bóng) (сосредоточивать) tập trung... vào.
- направля́ть бино́кльchiếu ống nhòm
- направля́ть струю́ на что́-л.chĩa luồng nước vào (phun) cái gì
- направля́ть свои́ си́лы на что́-л.dồn lực lượng mình vào việc gì, tập trung sức lực vào việc gì
- направля́ть уда́р на врага́tập trung cú đánh [nện] vào quân địch
- направля́ть вниме́ниеtập trung sự chú ý, hướng sự chú ý
- посылать Phái... đi, cử... đi, gửi... đi, sai... đi.
- направля́ть больно́го к врачу́đưa người bệnh đến bác sĩ
- направля́ть на рабо́туphái đi công tác
- направля́ть заявле́ние в судgửi đơn lên tòa án
Cặp thể của направля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ направля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | направля́ю |
| ты | направля́ешь |
| он / она́ / оно́ | направля́ет |
| мы | направля́ем |
| вы | направля́ете |
| они́ | направля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + направлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | направля́л |
| Giống cái (она́) | направля́ла |
| Giống trung (оно́) | направля́ло |
| Số nhiều (они́) | направля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | направля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | направля́йте |
Họ từ của направля́ть
Câu hỏi thường gặp
направлять nghĩa là gì?
направлять (động từ) nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.
направлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là направля́ть (phiên âm Latinh napravljátʹ, IPA [nəprɐˈvlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.