TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

напра́вить

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
naprávitʹ[nɐˈpravʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên напра́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

напра́вить nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.

Nghĩa của напра́вить

Thể hoàn thành của направля́ть.

Động từ

  1. Hướng... đến, hướng... về, (устремлять) dồn... vào; (оружие) chĩa... vào; (nghĩa bóng) (сосредоточивать) tập trung... vào.
  2. Phái... đi, cử... đi, gửi... đi, sai... đi.

Cặp thể của напра́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ напра́вить

NgôiTương lai
янапра́влю
тынапра́вишь
он / она́ / оно́напра́вит
мынапра́вим
вынапра́вите
они́напра́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)напра́вил
Giống cái (она́)напра́вила
Giống trung (оно́)напра́вило
Số nhiều (они́)напра́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)напра́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)напра́вьте

Họ từ của напра́вить

Câu ví dụ với напра́вить

  • Он направил на меня своё оружие. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3270112
  • Он направил на меня своё ружьё. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3270119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

направить nghĩa là gì?

направить (động từ) nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.

направить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là напра́вить (phiên âm Latinh naprávitʹ, IPA [nɐˈpravʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.