напра́вить
Dấu sắc trên напра́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напра́вить nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.
Nghĩa của напра́вить
Thể hoàn thành của направля́ть.
Động từ
- Hướng... đến, hướng... về, (устремлять) dồn... vào; (оружие) chĩa... vào; (nghĩa bóng) (сосредоточивать) tập trung... vào.
- Phái... đi, cử... đi, gửi... đi, sai... đi.
Cặp thể của напра́вить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ напра́вить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | напра́влю |
| ты | напра́вишь |
| он / она́ / оно́ | напра́вит |
| мы | напра́вим |
| вы | напра́вите |
| они́ | напра́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | напра́вил |
| Giống cái (она́) | напра́вила |
| Giống trung (оно́) | напра́вило |
| Số nhiều (они́) | напра́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | напра́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | напра́вьте |
Họ từ của напра́вить
Câu ví dụ với напра́вить
- Он направил на меня своё оружие. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3270112
- Он направил на меня своё ружьё. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3270119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
направить nghĩa là gì?
направить (động từ) nghĩa là hướng đến, hướng về, phái đi, cử đi.
направить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напра́вить (phiên âm Latinh naprávitʹ, IPA [nɐˈpravʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.