TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

направле́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
napravlénije[nəprɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên направле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

направле́ние nghĩa là phương hướng, phương.

Nghĩa của направле́ние

Danh từ

  1. Phương hướng, phương, hướng, chiều, ngả, phía.
    • по всем направле́ниямtheo mọi hướng (ngả, phía)
    • направление гла́вного уда́ра(quân sự) hướng chủ công
  2. nghĩa bóng путь развития Phương hướng, chiều hướng, xu hướng, xu thế, khuynh hướng, hướng.
    • пра́вильное направление в рабо́теphương hướng (chiều hướng) đúng trong công tác
    • в э́том направле́нииvề mặt này, về phương diện này
    • направление мы́слейchiều hướng (xu hướng) tư tưởng
    • направление ума́khuynh hướng của trí tuệ
  3. течение, группировка Trào lưu, khuynh hướng.
    • литерату́рные направле́нияnhững trào lưu (khuynh hướng) văn học
  4. документ Giấy mời giới thiệu, giấy điều động công tác.
  5. участок фронта Khu vực mặt trận.

Biến cách của направле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?направле́ниенаправле́ния
Sinh cách кого? чего?направле́ниянаправле́ний
Tặng cách кому? чему?направле́ниюнаправле́ниям
Đối cách кого? что?направле́ниенаправле́ния
Công cụ cách кем? чем?направле́ниемнаправле́ниями
Giới cách о ком? о чём?направле́ниинаправле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với направле́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của направле́ние

Câu ví dụ với направле́ние

  • Какое он выберет направление? Anh ấy sẽ chọn hướng nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4416678

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

направление nghĩa là gì?

направление (danh từ) nghĩa là phương hướng, phương.

направление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là направле́ние (phiên âm Latinh napravlénije, IPA [nəprɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.