TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

направля́ться

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
napravljátʹsja[nəprɐˈvlʲat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên направля́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

направля́ться nghĩa là đi đến, đi về phía.

Nghĩa của направля́ться

Động từ

  1. Đi đến, đi về phía.
    • направля́ться к две́риđi đến cửa, đi về phía cửa

Cặp thể của направля́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ направля́ться

NgôiHiện tại
янаправля́юсь
тынаправля́ешься
он / она́ / оно́направля́ется
мынаправля́емся
вынаправля́етесь
они́направля́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + направляться.

Quá khứ

Giống đực (он)направля́лся
Giống cái (она́)направля́лась
Giống trung (оно́)направля́лось
Số nhiều (они́)направля́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)направля́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)направля́йтесь

Họ từ của направля́ться

Câu ví dụ với направля́ться

  • Охотничья собака направлялась в лес. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14000497
  • Направляйся на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8994337
  • Направляйтесь на север. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8994338

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

направляться nghĩa là gì?

направляться (động từ) nghĩa là đi đến, đi về phía.

направляться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là направля́ться (phiên âm Latinh napravljátʹsja, IPA [nəprɐˈvlʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.