напускно́й
Dấu sắc trên напускно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
напускно́й nghĩa là giả tạo, vờ vĩnh.
Nghĩa của напускно́й
Tính từ
- Giả tạo, vờ vĩnh, giả vờ, giả cách.
- напускно́е равноду́шиеvẻ thờ ơ giả tạo
Biến cách của напускно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | напускно́й | напускно́е | напускна́я | напускны́е |
| Sinh cách | напускно́го | напускно́го | напускно́й | напускны́х |
| Tặng cách | напускно́му | напускно́му | напускно́й | напускны́м |
| Đối cách | напускно́й / напускно́го | напускно́е | напускну́ю | напускны́е / напускны́х |
| Công cụ cách | напускны́м | напускны́м | напускно́й | напускны́ми |
| Giới cách | напускно́м | напускно́м | напускно́й | напускны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với напускно́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
напускной nghĩa là gì?
напускной (tính từ) nghĩa là giả tạo, vờ vĩnh.
напускной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là напускно́й (phiên âm Latinh napusknój, IPA [nəpʊskˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.