притво́рный
Dấu sắc trên притво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
притво́рный nghĩa là giả vờ, vờ vĩnh.
Nghĩa của притво́рный
Tính từ
- Giả vờ, vờ vĩnh, giả đò.
- притво́рное равноду́шие[vẻ, sự] lãnh đạm vờ vĩnh
- притво́рные слёзыnhững giọt nước mắt vờ vịt, khóc vờ, vờ khóc
Biến cách của притво́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | притво́рный | притво́рное | притво́рная | притво́рные |
| Sinh cách | притво́рного | притво́рного | притво́рной | притво́рных |
| Tặng cách | притво́рному | притво́рному | притво́рной | притво́рным |
| Đối cách | притво́рный / притво́рного | притво́рное | притво́рную | притво́рные / притво́рных |
| Công cụ cách | притво́рным | притво́рным | притво́рной | притво́рными |
| Giới cách | притво́рном | притво́рном | притво́рной | притво́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của притво́рный
Câu hỏi thường gặp
притворный nghĩa là gì?
притворный (tính từ) nghĩa là giả vờ, vờ vĩnh.
притворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là притво́рный (phiên âm Latinh pritvórnyj, IPA [prʲɪtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.