TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

притво́рный

pritvórnyj[prʲɪtˈvornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên притво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

притво́рный nghĩa là giả vờ, vờ vĩnh.

Nghĩa của притво́рный

Tính từ

  1. Giả vờ, vờ vĩnh, giả đò.
    • притво́рное равноду́шие[vẻ, sự] lãnh đạm vờ vĩnh
    • притво́рные слёзыnhững giọt nước mắt vờ vịt, khóc vờ, vờ khóc

Biến cách của притво́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпритво́рныйпритво́рноепритво́рнаяпритво́рные
Sinh cáchпритво́рногопритво́рногопритво́рнойпритво́рных
Tặng cáchпритво́рномупритво́рномупритво́рнойпритво́рным
Đối cáchпритво́рный / притво́рногопритво́рноепритво́рнуюпритво́рные / притво́рных
Công cụ cáchпритво́рнымпритво́рнымпритво́рнойпритво́рными
Giới cáchпритво́рномпритво́рномпритво́рнойпритво́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của притво́рный

Câu hỏi thường gặp

притворный nghĩa là gì?

притворный (tính từ) nghĩa là giả vờ, vờ vĩnh.

притворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là притво́рный (phiên âm Latinh pritvórnyj, IPA [prʲɪtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.