научи́ться
Dấu sắc trên научи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
научи́ться nghĩa là học được.
Nghĩa của научи́ться
Động từ
- Học được.
- научи́ться пла́ватьhọc bơi được
Cặp thể của научи́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ научи́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | научу́сь |
| ты | нау́чишься |
| он / она́ / оно́ | нау́чится |
| мы | нау́чимся |
| вы | нау́читесь |
| они́ | нау́чатся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | научи́лся |
| Giống cái (она́) | научи́лась |
| Giống trung (оно́) | научи́лось |
| Số nhiều (они́) | научи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | научи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | научи́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với научи́ться
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với научи́ться
- Я хочу научиться лучше управлять своим временем. Tôi muốn quản lý thời gian tốt hơn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408243
- Я стараюсь научиться английскому. Tôi đang cố gắng học tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3694544
- Чтобы научиться говорить, нужно два года, чтобы научиться молчать — семьдесят. Bạn cần hai năm học cách nói chuyện và bảy mươi năm học cách im miệng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916792
- Я ничему у учителя не научился. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11632613
- Я ничему у учительницы не научился. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11632616
- Я научился жить без неё. Tôi đã học cách để sống không có cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5615
- У этого учителя я не научился ничему. Tôi không học được gì từ cô giáo đó cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #956219
- Я у вас многому научился. Tôi đã học rất nhiều về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2711640
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
научиться nghĩa là gì?
научиться (động từ) nghĩa là học được.
научиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là научи́ться (phiên âm Latinh naučítʹsja, IPA [nəʊˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.